Học dịch thuật tiếng Anh

Học thuật ngữ tiếng anh Tài chính – Kế toán – Ngân hàng qua tính kết hợp

Tính kết hợp là đặc trưng phổ biến nhất trong hệ thuật ngữ Kế toán – Tài chính – Ngân hàng.

Theo từ điển tiếng Anh thương mại (NXB Longman) [7 ,vi ], từ ghép chiếm môt bộ phận lớn của tiếng Anh thương mại. Các từ ghép naỳ thường được kết hợp bởi một danh từ mà chỉ một sự vật / chủ thể chung (tiêu biểu là từ nằm cuối của nhóm ) và một từ/ nhóm từ khác (có thể là danh từ, cum từ, tính từ, tính từ ghép) mà nhận diện một loại chủ thể về sự vật đó / một phần của chủ thể đó .Ví dụ, có nhiều loại cổ phiếu khác nhau .
Cổ phiếu (shares/stocks) là một từ chỉ sự vật/ hoặc chủ thể chung . Trong tiếng Anh TC có nhiều loại cổ phiếu mà từ/ các từ khác nhau chỉ về nhiều loại cổ phiếu đó . Ví dụ từ shares sẽ có các từ trong tiếng Anh sau nhận diện về các loại cổ phiếu khác nhau ( các từ này sẽ sắp xế p theo các con chữ a, b, c…)

Từ SHARES và các từ kết hợp của nó

 

1 advancing shares: các cổ phiếu tăng giá
2 blue-chip share : cổ phiếu thượng hạng
3 capital share :………… vốn 4 declining shares :……….. giảm giá
5 equity share : ………..thường
6 fully-paid share : ………..đã nộp đủ
7 golden share : ………..vàng
8 heavy share :………..hạng nặng
9 income share : ……….thu nhâp
10 listed share : ……….được niêm yết
11 management share : …của người quản lý
12 new share : ………..mới
13 over-the-counter share :…ngoài quầy
14 partly-paid share :……….đã trả một phần
15 quoted share :………được yết giá
16 red-chip share :………Hồng công
17 underlying share :………cơ sở
18 voting share :……….có quyền biểu quyết
19 when-issued share :………khi được phát hành

Một số từ tiêu biểu bắt đầu các con chữ A,B.C….và sư kết hợp của chúng

ACCOUNT(S) : TÀI KHOẢN / BÁO CÁO KẾT TOÁN / KẾT TOÁN
1 abbreviated accounts : báo cáo kế toán vắn tắt
2 adjustment account : kết toán điều chỉnh
3 annual accounts : báo cáo kết toán năm
4 appropriation account : t/k phân bổ
5 approved accounts : quyết toán được phê chuẩn
6 audited accounts : quyết toán được kiểm toán
7 balance of payments capital account : t/k cán cân thanh toán vốn
8 balance of payment current account : t/k cán cân thanh toán vãng lai
9 bank account : t/k tại ngân hàng
10 blocked account : t/k bị phong tỏa
11 call / call deposit account : t/k tiền gởi không kì hạn
12 cash account : t/k tiền mặt
13 cash management account : t/k quản lí tiền mặt
14 charge account : t/k mua bán chịu
15 cheque / checking / current account : t/k séc
16 client account : t/k khách hàng
17 club account : t/k câu lạc bộ
18 club accounts : kết toán phi thương nghiệp
19 company accounts : kết toán công ty
20 consignment account : kế toán hàng gởi bán
21 consolidated accounts : báo cáo kết toán tổng hợp
22 credit account : t/k mua bán chịu
23 current account : t/k vãng lai
24 custodial account : t/k ủy thác
25 debit account : t/k nợ
26 demand account : t/k tiền gởi không kì hạn
27 deposit account : t/k tiền gởi có kì hạn
28 depreciation account : t/k khấu hao
29 discretionary account : t/k tùy nghi
30 dormant account : t/k chết
31 drawing account : t/k rút tiền
32 email account : t/k email
33 entertaintment account : t/k tiếp khách
34 escrow account : t/k lưu giữ
35 Exchange equalization account : t/k bình ổn hối đoái
36 expense account : bản tính công vụ phí
37 external account : t/k cán cân thanh toán vãng lai
38 final accounts : báo cáo kết toán
39 foreign currency account : t/k ngoại tệ nước ngoài
40 group accounts : báo cáo kế toán gộp
41 inactive account : t/k không năng động
42 income and expenditure account : t/k thu và chi
43 individual retirement account :t/k hưu trí
44 instant access account : t/k được rút tiền ngay
45 interim accounts : báo cáo kế toán tạm thời
46 joint account :t/k chung
47 loro account : t/k loro, t/k của bên thứ ba
48 margin account : t/k biên
49 merchant account : t/k kinh doanh
50 nominal account : t/k danh nghĩa
51 nostro account : t/k nostro / t/k của chúng tôi
52 notice account : t/k thông báo trước
53 NOW account : t/k NOW
54 numbered account : t/k bằng số 55 postal account : t/k qua bưu điện
56 profit and loss account : quyết toán lời lỗ
57 public account : t/k công
58 purchases account : t/k mua
59 real accounts : t/k về vật thể
60 sales account : sổ doanh thu / bán hàng
61 sales returns account : t/k hàng gởi trả lại
62 savings account : t/k tiết kiệm
63 sundries account : t/k linh tinh
64 suspense account : t/k treo / tạm thời
65 vostro account : t/k vostro, t/k của bạn
66 account balance: số dư t/k
67 account books: sổ sách kế toán
68 account executive: người điều hành kế toán
69 account manager: ngươi điều hành kế toán
69 account payee(only): chỉ trả vào t/k người hưởng
70 accounts payable: số tiền phải trả
71 accounts receivable: số tiền phải thu đươc
72 account terms: kỳ hạn thanh toán

ASSET(S) : TÀI SẢN

1 capital /chargeable / fixed asset : tài sản cố định/dài hạn
2 current / circulating /floating asset : tài sản lưu động /ngắn hạn /hiện hành
3 fixed asset : tài sản cố định
4 frozen asset : taì sản đóng băng
5 hard asset : tài sản hữu hình
6 intangible assset : tài sản vô hình
7 liquid asset : tài sản dể thanh tiêu, lỏng
8 net assets ; tài sản ròng
9 net current assets : tài sản vảng lai ròng
10 operating assets : tai sản hoạt động
11 tangible asset : tài sản hữu hình
12 underlying assets : tài sản liên quan đến chứng khoán
13 wasting asset : tài sản cạn kiệt/ hao mòn dần
14 asset-backed security: chứng khoán bảo hiểm bằng tài sản
15 asset backing: hổ trợ bằng tài sản
16 asset cover: mức bảo chứng nợ của tài sản
17 asset deflation: giảm phát tài sản
18 asset inflation: lạm phát tài sản
19 asset management: quản lý tài sản
20 asset mix: sự phối hợp đầu tư
21 asset shuffling/ chopping: cải tổ tài sản
22 asset-stripping: việc mua công ty, asset-stripper: người mua tài sản
23 asset turnover: doanh thu tài sản
24 asset value: giá trị tài sản
25 assets value per share: giá trị tài sản cho mổi cổ phiếu

BALANCE : SỐ DƯ, CÁN CÂN

1 account balance : sô dư t/k
2 adverse balance : cán cân thiếu hụt
3 bank balance : số dư tại ngân hàng
4 cash balance : số dư tiền mặt
5 credit balance : số dư có
6 debit balance : số dư nợ
7 negative balance = adverse balance
8 opening balance : số dư đầu kì
9 trial balance : cân đối kiểm tra
10 balance brought down/ brought forward : số dư mang xuống( để cân đối)
11 balance carried down/ carried forward : số dư mang sang
12 balance of payments : cán cân thanh toán
13 balance of payments capital account : xin xem từ account số 7
14 balance of payments current account : xin xem từ account số 8
15 balance of payments deficit : thâm hụt cán cân thanh toán
16 balance of payments surplus : thặng dư cán cân thanh toán
17 balance of trade : cán cân thương mại
18 balance sheet : bảng cân đối tài sản

CAPITAL : VỐN

1 authorized capital : vốn đăng ký
2 called-up ………. : vốn được gọi
3 circulating…….. : vốn lưu động
4 core …………….: vốn tự có cơ bản
5 debt……………..: vốn vay
6 equity ……………: cổ phần thường
7 fixed………………: vốn cố định
8 flight ……………..: vốn tháo chạy
9 issued ……………. : vốn phát hành
10 loan ………………: vốn vay
11 nominal …………..: vốn danh nghĩa
12 operating …………: vốn hoạt động
13 ordinary …………..: vốn cổ phần thường = equity capital
14 paid-in ……………: vốn đã góp
15 preference …………: vốn ưu đãi
16 risk ………………..: vốn rủi ro
17 share ………………: vốn cổ phần 18 split…………………: vốn tách đôi
19 tier 1………………..: vốn cấp 1
20 tier 2………………..: vốn cấp 2
21 uncalled……………: vốn chưa gọi
22 unissued……………: vốn chưa phát hành
23 venture………………: vốn rủi ro
24 working …………….: vốn hoạt động

Các từ account, asset, balance, capital…. trong cấu trúc tính từ ghép/ danh từ ghép nêu trên vốn là những danh từ nằm cuối nhóm nhưng đồng thời cũng đóng vai một tính từ/ danh từ đứng trước danh từ khác. Một lần nữa từ share sẽ được làm ví dụ minh họa.

1. share allocation/ allotment: phân bố cổ phiếu

2. share capital: vốn cổ phiếu

3. share buyback: mua lại cổ phiếu

Đây cũng là một đặc trưng của hệ thuật ngữ TC-KT-NH cần được lưu ý vì nó góp phần mở rộng vốn từ. Chính vì vậy ở mục 4.1.2 các từ account số 66, asset số 14, balance số 10…. trở đi, ta lại thấy chúng đứng đầu nhóm có chức năng như một tính từ/ danh từ để mô tả từ nằm cuối nhóm như: account balance, account books, asset backing, asset mix… Hơn nữa, chúng cũng đứng đầu ở một số cấu trúc/ cụm từ nhưng lại có những bổ ngữ nằm ở phía sau như balance brought down, balance of payments. Điều này cho ta thấy có nhiều đặc trưng trong hệ thuật ngữ KT-TC-NH. Sau đây là một số từ tiêu biểu thường xuất hiện trong cấu trúc tính từ ghép/ danh từ ghép của thuật ngữ TC-KT-NH:

A: account, accounting, agent, agreement, allowance, analysis, application,asset.

B: balance, bank, banking, benefit, bid, bill, bond, bonus, book, broker, budget, business.

C: call, capital, card, cash, center, certificate, charge, check, company, contract, control, cost, credit, currency.

0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments